Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

CACBOHIDRAT-01-CƠ BẢN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 04-07-2011
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CACBOHIĐRAT

Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là:
A. Dung dịch AgNO3/NH3
B. Nước Brom
C. Cu(OH)2/OH-,to
D. Na kim loại

Dung dịch saccarozơ không phản ứng với:
A. Cu(OH)2.
B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Vôi sữa Ca(OH)2.
D. H2O (H+, t0).

Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
1) Nước 2) Dung dịch AgNO3/NH3 3) Dung dịch I2 4) Giấy quỳ.
A. 1, 3, 4
B. 1, 2, 3
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 4

Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A. Phân tử glucozơ có nhóm xeton. B. Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh.
C. Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH. D. Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch Br2.
B. dd AgNO3/NH3.
C. H2 (Ni, t0).
D. Cu(OH)2.

Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Làm thực phẩm cho con người.
B. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là.
A. Mantozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.

 Để phân biệt 3 chất lỏng là etanol, glixerol, dung dịch glucozơ cần dùng.
A. CuO (to).
B. Kim loại natri.
C. Cu(OH)2; to.
D. H2SO4 đặc (170oC).

 Các chất: glucozơ (C6H12O6), anđehit fomic (HCHO), axit fomic (HCOOH), anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng gương, ruột phích, gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?
A. CH3CHO.
B. HCHO.
C. C6H12O6.
D. HCOOH.

 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là.
A. Tơ nilon - 6,6.
B. Tơ capron.
C. Tơ visco.
D. Tơ tằm.

 Cho sơ đồ sau: . Công thức của T là:
A. CH2 = CHCOOC2H5.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2 = CHCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.

 Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A. Lên men tạo ancol etylic.
B. Tham gia phản ứng thủy phân.

C. Tính chất của ancol đa chức.
D. Tính chất của nhóm anđehit.

 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?
A. H2 (Ni, t0).
B. CH3OH/HCl.
C. Cu(OH)2, t0
D. dd AgNO3/NH3.

 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là.
A. Fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, ancol etylic.
B. Glucozơ, glixerol, natri axetat, tinh bột.

C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
D. Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.

 Có ba dung dịch mất nhãn: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ. Thuốc thử để phân biệt chúng là:
A. I2.
B. Vôi sữa.
C. dd AgNO3/NH3.
D. Cu(OH)2, to

Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng.
B. Phản ứng với dung dịch Br2.

C. Phản ứng với H2 (Ni, t0).
D. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là.
A. Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
B. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
C. Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
D. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.
 
Gửi ý kiến