Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐÈKIỂM TRA GIỮA HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 03-11-2012
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 03-11-2012
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Trường Xuân 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên :………………………… MÔN TOÁN – KHỐI 3
Lớp:………. Năm học: 2012- 2013
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Người coi thi………………....
Người chấm thi……………….
Đề bài:
Bài 1 : Viết , đọc các số sau : (1 điểm)
a) Viết số
- Bảy trăm sáu mươi : . . . . . . ; Một trăm mười lăm : . . . . .
b) Đọc số
- 404 : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- 900 : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2: Tính nhẩm (1 điểm)
3 x 4 = 12 : 4 = 5 x 6 = 35 : 5 =
3 x 6 = 16 : 4 = 5 x 7 = 40 : 5 =
3 x 5 = 28 : 4 = 5 x 9 = 45 : 5 =
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (2 điểm)
18 ; 24 ; 30 ; 36 ;…;…;…;….
15 ; 20 ; 25 ;…;…;…;….;….
Bài 4 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)
416 + 208 692 – 235 32 x 3 96 : 3
………… ……….. ........... ...........
............... ............. .......... ...........
.............. ............. .......... ...........
Bài 5 :Tính (1 điểm)
a) 4 x 7 + 222 = ……………… b) 200 : 2 – 75 = ……………..
= ………. . . . . . . = ……………..
Bài 6: Bài toán ( 2 điểm)
Một đội đồng diễn thể dục có 40 người xếp thành hàng, mỗi hàng 5 người. Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu hàng ?
Bài giải
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 7 : Số (1 điểm)
Trong hình bên có :
- . . . hình tứ giác
- . . . hình tam giác
ĐÁP ÁN
MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 3
Bài 1: (1điểm)
a) Viết đúng mỗi số được 0,25 đ : 760 ; 115
b) Đọc đúng mỗi số được 0,25 đ :
- Bốn trăm linh tư ; chín trăm
Bài 2: 1 (điểm)
Tính đúng mỗi cột được 0,25 đ
Bài 3: (2 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,5 diểm
Bài 5: (1 điểm)
Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
Bài 6:(2điểm)
Viết câu lời giải đúng được 0,5 điểm.
Viết phép tính đúng được 1 điểm.
Viết đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài 6: (1 điểm)
Làm đúng mỗi ý 0,5 điểm
Họ và tên :………………………… MÔN TOÁN – KHỐI 3
Lớp:………. Năm học: 2012- 2013
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Người coi thi………………....
Người chấm thi……………….
Đề bài:
Bài 1 : Viết , đọc các số sau : (1 điểm)
a) Viết số
- Bảy trăm sáu mươi : . . . . . . ; Một trăm mười lăm : . . . . .
b) Đọc số
- 404 : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- 900 : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2: Tính nhẩm (1 điểm)
3 x 4 = 12 : 4 = 5 x 6 = 35 : 5 =
3 x 6 = 16 : 4 = 5 x 7 = 40 : 5 =
3 x 5 = 28 : 4 = 5 x 9 = 45 : 5 =
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (2 điểm)
18 ; 24 ; 30 ; 36 ;…;…;…;….
15 ; 20 ; 25 ;…;…;…;….;….
Bài 4 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)
416 + 208 692 – 235 32 x 3 96 : 3
………… ……….. ........... ...........
............... ............. .......... ...........
.............. ............. .......... ...........
Bài 5 :Tính (1 điểm)
a) 4 x 7 + 222 = ……………… b) 200 : 2 – 75 = ……………..
= ………. . . . . . . = ……………..
Bài 6: Bài toán ( 2 điểm)
Một đội đồng diễn thể dục có 40 người xếp thành hàng, mỗi hàng 5 người. Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu hàng ?
Bài giải
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 7 : Số (1 điểm)
Trong hình bên có :
- . . . hình tứ giác
- . . . hình tam giác
ĐÁP ÁN
MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 3
Bài 1: (1điểm)
a) Viết đúng mỗi số được 0,25 đ : 760 ; 115
b) Đọc đúng mỗi số được 0,25 đ :
- Bốn trăm linh tư ; chín trăm
Bài 2: 1 (điểm)
Tính đúng mỗi cột được 0,25 đ
Bài 3: (2 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,5 diểm
Bài 5: (1 điểm)
Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
Bài 6:(2điểm)
Viết câu lời giải đúng được 0,5 điểm.
Viết phép tính đúng được 1 điểm.
Viết đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài 6: (1 điểm)
Làm đúng mỗi ý 0,5 điểm
 






Các ý kiến mới nhất