Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GA LOP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 13-08-2014
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 13-08-2014
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1 Tiết 1
Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: ....................
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng lớp kẻ sẵn ND bài tập 1. Bảng phụ.
- HS: Bảng con.
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động: 1’ (Hát)
2. Kiểm tra bài cũ: 3’
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3. Bài mới: 30’
a. Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu “Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số”.
b. Các hoạt động:
TL
Hoạt động dạy
Hoạt động học
20’
*/ Hoạt động 1: củng cố cách đọc, viết các số có 3 chữ số.
Mục tiêu :học sinh đọc,viết các số có 3 chữ số thành thạo.
Cách tiến hành :
+BT1:
- HD HS tìm hiểu yêu cầu.
- HD làm mẫu.
- Tổ chức cho HS làm bài.
- 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Làm bài cá nhân vào vở. (HS TB chỉ làm bảng 2)
- Gọi HS chữa bài. GV nhận xét, cho điểm.
- 2 HS lên bảng.
- Nhận xét, cho điểm HS.
10’
Hoạt động 2 : ôn tập thứ tự số
Mục tiêu:học sinh nắm chắc thứ tự các số
Cách tiến hành
+ BT 2:
- HD HS tìm hiểu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.
*/ Hoạt động 3: ôn luyện về so sánh số và thứ tự số.
Mục tiêu:
HS điền đúng dấu so sánh và tìm được số lớn nhất, bé nhất trong các số đã cho.
Cách tiến hành :
+BT3:
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi 2 HS chữa bài, nhận xét, cho điểm
+BT4:
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chọn bảng đúng giơ trước lớp.
- 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Làm bài cá nhân vào vở.
- 2 HS:
a) 312, 313, 314, 316, 317, 318
b) 398, 397, 396, 394, 393, 392, 391
- 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Làm bài cá nhân vào vở, 2 HS làm vào bảng nhóm.
- Thứ tự các dấu cần điền là:
< <
> <
< =
- 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Làm vào bảng con.
- Chữa bài: SLN: 735
SBN: 142
4/ Củng cố: 2’
- Cho HS đọc lại các số ở BT1.
IV/ HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Thực hành thêm ở vở bài tập. Xem trước bài tiết sau Cộng, trừ các số có ba chữ số SGK/4.
- Nhận xét:
Rút kinh nghiệm:..........................................................................................................
.................................................................................................................................................
TUẦN 1
TIẾT 2
Toán
CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ)
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: ....................
I/ MỤC TIÊU:.
Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số(không nhớ).
Giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng lớp viết sẵn ND bài tập 1. Bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động: 1’ (Hát)
2. Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT (5 HS).
3. Bài mới: 27’
a. Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Cộng, trừ các số có ba chữ số (Không nhớ)”.
b. Các hoạt động:
TL
Hoạt động dạy
Hoạt động học
17’
●/ Hoạt động 1:ôn tập về phép cộng và phép trừ (không nhớ)các số có 3 chữ số
Mục tiêu
HS ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.
Cách tiến hành
+BT1:
- HD HS tìm hiểu yêu cầu
- 1 HS nêu
 






Các ý kiến mới nhất