Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiểm tra 45' chương este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 03-09-2009
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 03-09-2009
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: KIEM TRA 45 LOP 12
Môn thi: HOA HOC
001: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
002: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOC2H5
003: Este etyl axetat có công thức là:
A. CH3COOH B. CH3COOC2H5 C. CH3CH2OH D. CH3CHO
004: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3
005: Cho 3,7 g este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2,3 g rượu etylic. Công thức của este là:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H3 D. C2H5COOC2H5
006: Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. CH2 = CH – COO – CH3 B. HCOO – C(CH3) = CH2
C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH3COO – CH = CH2
007: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. Axit axetic và phenol B. Natri axetat và phenol
C. Natri axetat và natri phenolat D. Axit axetic và natri phenolat
008: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic B. Axit axetic tác dụng với axetilen
C. Thủy phân phenyl axetat D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ
009: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là:
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
010: Metyl fomiat có công thức phân tử là:
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
011: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
A. metyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl fomiat. D. metyl propionat.
012: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.
B. Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2).
C. phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.
D. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.
013: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 12,6 gam B. 50,4 gam C. 100,8 gam D. 25,2 gam
014: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH. E thuộc loại este:
A. đơn chức B. hai chức C. ba chức D. không xác định
015: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin. Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerin với hỗn hợp 2 axit RCOOH, R`COOH, (có H2SO4 đặc làm xúc tác):
A. 6 B. 9 C. 12 D. 18
016: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
A. Etyl propionat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Metyl propionat
017: Chất béo hay còn gọi là:
A. Trieste hoặc triglixerit hoặc triaxylglixerol B. Trieste hoặc triglixerol hoặc triaxylglixerol
C. Trieste hoặc triglixerol hoặc triaxylglixerit D. Trieste hoặc triglixerit hoặc triaxylglixerit
018: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
A. Lỏng hoặc rắn B. Lỏng hoặc khí C. Lỏng D. Rắn
019: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
020
Môn thi: HOA HOC
001: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
002: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOC2H5
003: Este etyl axetat có công thức là:
A. CH3COOH B. CH3COOC2H5 C. CH3CH2OH D. CH3CHO
004: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3
005: Cho 3,7 g este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2,3 g rượu etylic. Công thức của este là:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H3 D. C2H5COOC2H5
006: Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. CH2 = CH – COO – CH3 B. HCOO – C(CH3) = CH2
C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH3COO – CH = CH2
007: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. Axit axetic và phenol B. Natri axetat và phenol
C. Natri axetat và natri phenolat D. Axit axetic và natri phenolat
008: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic B. Axit axetic tác dụng với axetilen
C. Thủy phân phenyl axetat D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ
009: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là:
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
010: Metyl fomiat có công thức phân tử là:
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
011: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
A. metyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl fomiat. D. metyl propionat.
012: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.
B. Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2).
C. phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.
D. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.
013: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 12,6 gam B. 50,4 gam C. 100,8 gam D. 25,2 gam
014: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH. E thuộc loại este:
A. đơn chức B. hai chức C. ba chức D. không xác định
015: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin. Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerin với hỗn hợp 2 axit RCOOH, R`COOH, (có H2SO4 đặc làm xúc tác):
A. 6 B. 9 C. 12 D. 18
016: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
A. Etyl propionat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Metyl propionat
017: Chất béo hay còn gọi là:
A. Trieste hoặc triglixerit hoặc triaxylglixerol B. Trieste hoặc triglixerol hoặc triaxylglixerol
C. Trieste hoặc triglixerol hoặc triaxylglixerit D. Trieste hoặc triglixerit hoặc triaxylglixerit
018: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
A. Lỏng hoặc rắn B. Lỏng hoặc khí C. Lỏng D. Rắn
019: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
020
 






Các ý kiến mới nhất