Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TẤN LỢI 12T1- PHRASAL VERBS1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TẤN LỢI
Người gửi: Nguyễn Tấn Lợi
Ngày gửi: 13h:34' 26-03-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn: TẤN LỢI
Người gửi: Nguyễn Tấn Lợi
Ngày gửi: 13h:34' 26-03-2012
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
PHRASAL VERBS
BREAK
Break away : làm rìa, rời (vật gì) ra; rời ra; (người) thoát khỏi, vượt đi; (tù nhân) trốn thoát; (quân) giải tán; (giá thị trường) sụt.
Break down : phá sập,xô đổ(tường);tán, giã, nghiền(vật gì); làm suy nhược, làm hại (sức khỏe); (chương trình) không thành,thất bại; (cầu)sập; (người) chưng hửng không biết nói gì, không biết làm thế nào(trong một bài diễn văn); khóc nức nở, khóc sướt mướt; sanh bệnh(vì mệt nhọc); (xe, tàu…) bị banh, bị hư máy.
Break in : đánh bễ, vỡ(cửa..),đâm lũng đáy(thùng); tập (ngựa); (mái nhà…) lũng, sập, sụp; ngắt lời, chặn lời người nào trong cuộc nói cuyện; đánh tan quân địch; đứng giữa triêu đình, can thiệp,; (kẻ trộm…)bẻ khóa vào.
Break into : to enter a building, open a car,etc.illegally and by force (lẻn vào nhà(têm trộm)); to suddenly begin to do sth such as laugh, shout, run,etc; to use a note/bill of high value to buy sth costing less; to interrupt sb’s thoughts ; to start to get involved in an activity and be successful at it, especially when this is difficult ; to open and use sth that you have been saving for an emergency or a special occasion.
Break off : to separate sth from sth else,using force; to become separated from sth in this way; to stop speaking or stop doing sth suddenly before you have finish.
[ rời/bể/long ra, ngừng, thôi, sững người lại, tuyệt giao]
Break out : (chiến tranh) nổ bùng, phát khởi, phát (bịnh); toát mồ hôi; trốn, thoát khỏi, trốn khỏi, vượt(ngục…); chưởi rủa om sòm; kêu to, hô to, rú lên.
Break through : phá rào; làm bể một lỗ lớn trên tường; (phi cơ) vượt bức tường âm thanh.
Break up : đập bễ, vỡ(vật gì) ra từng mảnh, miếng vụn, phá , phá đồ(nhà…); cắt, xé(gà..), ra từng miến; phá hoại, phá hủy(tàu),; làm hư(đường); chia vụn(di sản); làm(đám đông) chạy tứ tán, tán loạn; giải tán(buổi họp),làm gián đoạn(cuộc hội nghị); (đám đông) chạy tán loạn, tứ tán, tan ra, rã ra; (đường) hư, đầy lỗ;(cuộc biểu tình)giải tán;(học sinh) nghỉ lễ.
Break with : (sb/sth) to end your connection or relationship with sb/sth because you no longer agree with them;(sth) to reject sth such as a tradition or the past and decide to do sth different (tuyệt giao)
BRING
Bring about : gây ra, tạo ra, sanh ra, đưa đến; làm xong, thành tựu(việc gì);(hải) quay tàu lại, quay mũi tàu lại.
Bring along : dẫn, dắt(người nào); đem đến(vật gì); cho, biếu, đem cho(vật gì).
Bring away : dắt, dẫn người nào theo; đem(vật gì) đi.
Bring back : đem lại, mang trở lại(vật gì); đem(người nào) trở về); làm cho ai nhớ lại; làm cho người nào hồi phục sức khỏe.
Bring sb/sth before sb/sth : trình bày cho thẩm phán biết, trình bày việc gì đó để cho ai(cái gì) bàn bạc, thảo luận hoặc quyệt định [ (law) to present sb for judgement; to present sth to sb/sth for discussion or a decision].
Bring down : đốn, hạ(cây); hạ , bắn rớt(chim,phi cơ); thọc(trái); làm sập(tường, nhà); đánh ngã, vật ngã(địch thủ); hạ một con số; hạ(người nào) xuống; đem(vật gì) xuống; làm hạ bớt, giảm bớt(tính kêu căng của người nào); sụt, hạ(giá); làm giảm giá(vật gì); làm bớt sưng(chỗ sưng).
Bring forth : (người,thú) sanh, đẻ; (cây) sanh (trái); sáng tác (một tác phẩm); gây ra, gây nên.
Bring forward : đẩy tới (cái ghế…), dẫn dắt, đem lại gần(người nào); dẫn, viện(chứng), viện (lý lẽ), viên chứng, dẫn chứng; đi trước, làm trước hạn; đem một số tiền (sang trang khác).
Bring in : cho (người nào) vào, đem (vật gì) vào; đem vào(một mốt, một tập tục); kêu, gọi (người
BREAK
Break away : làm rìa, rời (vật gì) ra; rời ra; (người) thoát khỏi, vượt đi; (tù nhân) trốn thoát; (quân) giải tán; (giá thị trường) sụt.
Break down : phá sập,xô đổ(tường);tán, giã, nghiền(vật gì); làm suy nhược, làm hại (sức khỏe); (chương trình) không thành,thất bại; (cầu)sập; (người) chưng hửng không biết nói gì, không biết làm thế nào(trong một bài diễn văn); khóc nức nở, khóc sướt mướt; sanh bệnh(vì mệt nhọc); (xe, tàu…) bị banh, bị hư máy.
Break in : đánh bễ, vỡ(cửa..),đâm lũng đáy(thùng); tập (ngựa); (mái nhà…) lũng, sập, sụp; ngắt lời, chặn lời người nào trong cuộc nói cuyện; đánh tan quân địch; đứng giữa triêu đình, can thiệp,; (kẻ trộm…)bẻ khóa vào.
Break into : to enter a building, open a car,etc.illegally and by force (lẻn vào nhà(têm trộm)); to suddenly begin to do sth such as laugh, shout, run,etc; to use a note/bill of high value to buy sth costing less; to interrupt sb’s thoughts ; to start to get involved in an activity and be successful at it, especially when this is difficult ; to open and use sth that you have been saving for an emergency or a special occasion.
Break off : to separate sth from sth else,using force; to become separated from sth in this way; to stop speaking or stop doing sth suddenly before you have finish.
[ rời/bể/long ra, ngừng, thôi, sững người lại, tuyệt giao]
Break out : (chiến tranh) nổ bùng, phát khởi, phát (bịnh); toát mồ hôi; trốn, thoát khỏi, trốn khỏi, vượt(ngục…); chưởi rủa om sòm; kêu to, hô to, rú lên.
Break through : phá rào; làm bể một lỗ lớn trên tường; (phi cơ) vượt bức tường âm thanh.
Break up : đập bễ, vỡ(vật gì) ra từng mảnh, miếng vụn, phá , phá đồ(nhà…); cắt, xé(gà..), ra từng miến; phá hoại, phá hủy(tàu),; làm hư(đường); chia vụn(di sản); làm(đám đông) chạy tứ tán, tán loạn; giải tán(buổi họp),làm gián đoạn(cuộc hội nghị); (đám đông) chạy tán loạn, tứ tán, tan ra, rã ra; (đường) hư, đầy lỗ;(cuộc biểu tình)giải tán;(học sinh) nghỉ lễ.
Break with : (sb/sth) to end your connection or relationship with sb/sth because you no longer agree with them;(sth) to reject sth such as a tradition or the past and decide to do sth different (tuyệt giao)
BRING
Bring about : gây ra, tạo ra, sanh ra, đưa đến; làm xong, thành tựu(việc gì);(hải) quay tàu lại, quay mũi tàu lại.
Bring along : dẫn, dắt(người nào); đem đến(vật gì); cho, biếu, đem cho(vật gì).
Bring away : dắt, dẫn người nào theo; đem(vật gì) đi.
Bring back : đem lại, mang trở lại(vật gì); đem(người nào) trở về); làm cho ai nhớ lại; làm cho người nào hồi phục sức khỏe.
Bring sb/sth before sb/sth : trình bày cho thẩm phán biết, trình bày việc gì đó để cho ai(cái gì) bàn bạc, thảo luận hoặc quyệt định [ (law) to present sb for judgement; to present sth to sb/sth for discussion or a decision].
Bring down : đốn, hạ(cây); hạ , bắn rớt(chim,phi cơ); thọc(trái); làm sập(tường, nhà); đánh ngã, vật ngã(địch thủ); hạ một con số; hạ(người nào) xuống; đem(vật gì) xuống; làm hạ bớt, giảm bớt(tính kêu căng của người nào); sụt, hạ(giá); làm giảm giá(vật gì); làm bớt sưng(chỗ sưng).
Bring forth : (người,thú) sanh, đẻ; (cây) sanh (trái); sáng tác (một tác phẩm); gây ra, gây nên.
Bring forward : đẩy tới (cái ghế…), dẫn dắt, đem lại gần(người nào); dẫn, viện(chứng), viện (lý lẽ), viên chứng, dẫn chứng; đi trước, làm trước hạn; đem một số tiền (sang trang khác).
Bring in : cho (người nào) vào, đem (vật gì) vào; đem vào(một mốt, một tập tục); kêu, gọi (người
 






Các ý kiến mới nhất