Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

TOÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:17' 24-12-2011
Dung lượng: 348.4 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Môn Toán
Tiết 1:


I./ MỤC TIÊU.
Giúp học sinh cũng cố về .
Đọc viết các số trong phạm vi 10
Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số.
Số liền trước, số liền sau.
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC .
Giáo viên : Viết nội dung BT1 lên bảng.
Học sinh : dụng cụ học toán.

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

TL
Hoạt Động Dạy

Hoạt động học


 1./Ổn định.
2./Kiễm tra bài cũ.
3./ Bài mới :
a.Giới thiệu:
b. Ôn Tập các số trong phạm vi 10.
Hoạt động 1: Bài
Hãy nêu các số từ 0 đến 10.
Hãy nêu các số từ 10 về 0.
Gọi 1 em lên viết các số từ không đến 10 yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập.

+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?

+ Số bé nhất là số nào?
+ Số lớn nhất có 1chữ số là số nào?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại câu trả lời trên .
+ Số 10 có mấy chữ số ?

+ Bài 2:
Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số
* Cách chơi : Giáo viên cắt bảng số từ 0 - 99 thành 5 bảng giấy như giới thiệu.
- Giáo viên chia thành 5 đội chơi, các đội thi nhau điền nhanh, điền đúng các số còn thiếu vào bảng giấy.Đội nào điền xong trước thì dán lên bảng. – Dán đúng vị trí để sau khi 5 đội cùng điền xong sẽ taho thành bảng từ 0 đến 99 – đội nào điền đúng dán trước sẽ thắng cuộc .
- Sau khi chơi xong . Giáo viên cho học sinh từng đội đếm số của mình từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
+ Bài 3.
- Giáo viên vẽ lên bảng các số sau:

39


+ Số liền trước số 39 là số nào?
+ Em làm thế nào để tìm ra 38?
+ Số liền sau số 39 là số nào?
+ Vì sau em biết?
+ Số liền trước và liền sau của số hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị .
- Học sinh làm vào vở bài tập.
Yêu cầu học sinh đọc kết quả.

- Vài em lần lượt đếm 0-10 và ngược lại.
Làm bài tập trên bảng và trong vở bài tập.

Có 10 số có 1 chữ số là 0,1,2…..9
Số 0
- Số 9

- Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 0.












Số 10.
số 99.



Số 38 ( 3 em trả lời)
Lấy 39 trừ đi 1 được 38.
Số 40
Vì 39 + 1 được 40
1 đơn vị.

Học sinh làm bài.
98
99
100


89
90
91

Số liền sau 99 là 100 – số liền trước là 99 là 98.




./ Cũng cố – dặn dò.
- Gọi vài em nhắc lại nội dung bài học .
- Nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt .
- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo







Môn: Toán
Tiết 2:


I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố.
Đọc viết các số có 2 chữ số.
Phân tích số có 2 chữ số theo chục, đơn vị.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên kẻ sẵn bài tập 1 sách giáo khoa.
Học sinh :dụng cụ học toán, vở bài tập.

III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:


HỌAT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HỌAT ĐỘNG HỌC SINH


1.Ổn định.
2.Kiểm bài cũ.
3.Bài mới.
a/Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài tập 1:
- Giáo viên nêu cách làm bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số, phân tích số. 36
71
94
- Gọi học sinh nhận xét kết quả.
* Bài tập 2:
- Hướng dẫn học sinh làm.
- Gọi học sinh chữa bài.



* Bài tập 3: So sánh các số.
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài: Giải thích vì sao đặt dấu > hoặc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓