Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Cần Thơ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Vật lí 7. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lư Thị Bé Bay (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:08' 29-12-2022
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT TP. CẦN THƠ
TRƯỜNG TH-THCS-THPT
QUỐC VĂN CẦN THƠ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN THI: VẬT LÝ KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút; (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 02 trang)

Mã đề thi 801

Họ và tên thí sinh: ……………………………………
Số báo danh: …………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm, mỗi câu 0,25đ)
Câu 1: Lực là nguyên nhân làm
A. không đổi vận tốc của chuyển động.
B. giảm vận tốc của chuyển động.
C. thay đổi vận tốc của chuyển động.
D. tăng vận tốc của chuyển động.
Câu 2: Áp suất có đơn vị đo là
A. N/m3.
B. N/cm.
C. N/m.
D. N/m2.
Câu 3: Dụng cụ để đo vận tốc (tốc độ) là
A. lực kế.
B. tốc kế.
C. ampe kế.
D. cân Rôbecvan.
Câu 4: Áp lực là
A. Lực tác dụng lên mặt bị ép.
B. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.
C. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. Lực tác dụng lên vật.
Câu 5: Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì:
A. Lực làm cho vật bị biến dạng.
B. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ.
C. Lực có độ lớn, phương và chiều.
D. Lực làm cho vật chuyển động.
Câu 6: Một người đi xe đạp với vận tốc 2,5 m/s, vận tốc này bằng
A. 14,4 km/h.
B. 9 km/h.
C. 144 km/h.
D. 0,9 km/h.
Câu 7: Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được là do mọi vật đều có
A. quán tính.
B. trọng lượng.
C. thể tích.
D. khối lượng.
Câu 8: Khi xe ôtô đang chuyển động trên đường đột ngột phanh (thắng) gấp, hành khách trên xe sẽ bị
ngã về phía
A. trái.
B. phải.
C. trước.
D. sau.
Câu 9: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào
A. thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. thối lượng và khối lượng riêng.
Câu 10: Muốn tăng hay giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây, cách không đúng là
A. muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
B. muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
C. muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
D. muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.
Câu 11: Nội dung định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về …(a)…., được lợi
bao nhiêu lần về …(b)…… thì thiệt bấy nhiêu lần về ……(c)……. và ngược lại. Trong đó (a), (b), (c) lần
lượt là
A. công; lực; đường đi.
B. lực; công; quãng đường.
C. công; đường đi; vận tốc.
D. đường đi; công; lực.
Câu 12: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp không có là lực ma sát là
A. khi lốp(vỏ) xe lăn trên đường.
B. kéo căng dây cao su.
C. kéo khúc gỗ trên đường.
D. đế giày bị mòn.
Câu 13: Khi vật có khả năng sinh công ta nói:
A. Vật có cơ năng.
B. Vật có động năng.
C. Vật có thế năng.
D. Vật có lực ép.

Trang 1/3 - Mã đề thi 801

Câu 14: Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi:
A. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 15: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét?
A. Thả một trứng vào bình đựng nước muối mặn, quả trứng không chìm xuống đáy bình.
B. Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.
C. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.
D. Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước.
Câu 16: Chuyển động của một vật càng nhanh khi
A. thời gian chuyển động càng ngắn.
B. vận tốc chuyển động càng lớn.
C. vận tốc chuyển động càng nhỏ.
D. thời gian chuyển động càng dài.
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng đều, thời gian để vật chuyển động hết quãng đường dài 4,8 m là 10
phút. Tốc độ chuyển động vật là
A. 4,8 m/ph.
B. 48 m/ph.
C. 480m/ph.
D. 0,48 m/ph.
Câu 18: Một vật đứng yên khi
A. vị trí của vật so với vật mốc càng xa.
B. vị trí của vật so với vật mốc càng gần.
C. vị trí của vật so với vật mốc không đổi.
D. vị trí của vật so với vật mốc thay đổi.
Câu 19: Cách đổi đơn vị đúng là
A. 1mJ = 1000J.
B. 1kJ = 1000J.
C. 1GJ = 1000J.
D. 1MJ = 1000J.
Câu 20: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, nhận xét không đúng là
A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.
B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.
C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.
D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.
Câu 21: Trong các đơn vị của công cơ học thì 1J bằng
A. 1N.
B. 1kg.m.
C. 1m.s.
D. 1N.m..
Câu 22: Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì
A. vật chuyển động với tốc độ giảm dần.
B. hướng chuyển động của vật thay đổi.
C. vật chuyển động với tốc độ tăng đần.
D. vật giữ nguyên tốc độ.
Câu 23: Càng lên cao thì áp suất khí quyển
A. không thay đổi.
B. càng tăng.
C. có thể tăng và có thể giảm.
D. càng giảm.
Câu 24: Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động không đều là
A. chuyển động của kim phút đồng hồ.
B. chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.
C. chuyển động quay của cánh quạt điện khi nguồn điện đã ổn định.
D. chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Một người bước đi đều trên quãng đường đầu dài 3 km với vận tốc 2 m/s. Ở quãng
đường sau dài 1,95 km người đó đi hết 0,5h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng
đường.
Bài 2. (1,0 điểm) Một quả dừa có khối lượng 2,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 6m. Tính công của trọng
lực.
Bài 3. (1,5 điểm) Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N. Trong 5 phút công thực
hiện là 360 kJ. Tính vận tốc chuyển động của xe.
.....................HẾT.....................
( Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích thêm).
Trang 2/3 - Mã đề thi 801

Trang 3/3 - Mã đề thi 801
 
Gửi ý kiến